Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 恋 - luyến | 恋 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+6 8 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 24651

UTF-8: E6818B

UTF-32: 604B

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lyun2

Định nghĩa tiếng Anh: love; long for, yearn for; love

Tiếng Nhật: レン こう こい こいしい

Tiếng Nhật (Kun): KOI KOISHII KOU

Tiếng Nhật (On): REN

Tiếng Hàn (Latinh): LYEN

Quan Thoại: liàn

Tiếng Việt: luyến

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

噪音
táo âm

Xem thêm:

bằng, phanh [ pēng , péng ]

787C, tổng 13 nét, bộ thạch 石 (+8 nét)

Nghĩa: boron, B

Xem thêm:

lăng [ ]

740C, tổng 11 nét, bộ ngọc 玉 (+7 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Sửu 1949 Nam Mạng