Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 恫 - thông | đồng | đỗng | động | 恫 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+6 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 24683

UTF-8: E681AB

UTF-32: 606B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dung6

Định nghĩa tiếng Anh: in pain, sorrowful

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: tōng,dòng

Tiếng Nhật: トウ ドウ いたむ

Tiếng Nhật (Kun): ITAMU

Tiếng Nhật (On): DOU TOU

Tiếng Hàn (Latinh): THONG

Quan Thoại: dòng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

传记
truyện ký

Xem thêm:

mỗi [ ]

6334, tổng 10 nét, bộ thủ 手 (+7 nét)

Xem thêm:

suyễn, xuẩn [ ]

583E, tổng 12 nét, bộ thổ 土 (+9 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 3