Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

CHÚC THAN

粥攤

(Hàng cháo)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (32)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
粥攤


路旁樹影涼陰下,
一椽茅蘆是酒樓。
冷粥白鹽供食譜,
行人過此暫停留。

Dịch âm:
Chúc than


Lộ bàng thụ ảnh lương âm hạ,
Nhất triện mao lư thị “tửu lâu”.
Lãnh chúc bạch diêm cung thực phổ,
Hành nhân quá thử tạm đình lưu.

Dịch nghĩa:
Hàng cháo


Dưới bóng cây râm mát bên đường,
Một túp lều tranh: ấy là “tiệm rượu”;
Cháo nguội và muối trắng làm thành thực đơn,
Khách đi đường qua đây tạm dừng nghỉ.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  2. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  3. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  4. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  5. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  6. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  7. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  8. Vô đề - 無題 (Không đề)
  9. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  10. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  11. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  12. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  13. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  14. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  15. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  16. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  17. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  18. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  19. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  20. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  21. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  22. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  23. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  24. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  25. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  26. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  27. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  28. Tuyên ngôn độc lập
  29. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  30. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  31. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  32. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  33. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  34. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  35. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  36. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  37. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  38. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  39. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  40. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  41. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  42. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  43. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  44. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  45. Bang - 綁 (Dây trói)
  46. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  47. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  48. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  49. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  50. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm kỳ 1 - (雜吟其一) | Nguyễn Du

Xem thêm:

táo [ zào ]

8E81, tổng 20 nét, bộ túc 足 (+13 nét)

Nghĩa: vội tiến, xao động

Mời xem:

Bính Tuất 2006 Nam Mạng