Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 恬 - điềm | 恬 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+6 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 24684

UTF-8: E681AC

UTF-32: 606C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tim4

Định nghĩa tiếng Anh: quiet, calm, tranquil, peaceful

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: tián

Tiếng Nhật: テン デン やすい

Tiếng Nhật (Kun): YASUI

Tiếng Nhật (On): TEN

Tiếng Hàn (Latinh): NYEM

Quan Thoại: tián

Tiếng Việt: điềm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

再從兄弟
tái tòng huynh đệ

Xem thêm:

chỉ, để [ dǐ , zhǐ ]

7825, tổng 10 nét, bộ thạch 石 (+5 nét)

Nghĩa: 1. hòn đá mài ; 2. dùi mài

Xem thêm:

不獨
bất độc
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Mão 1975 Nam Mạng