Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

THUỶ LIÊN ĐẠO TRUNG TẢO HÀNH

水連道中早行

(Đi sớm trên đường Thuỷ Liên)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở kinh đô Huế (1805-1808),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
水連道中早行


悲莫悲兮行道難,
草頭露宿犯衰顏。
百年古道皆成壑,
一帶平林不見山。
多病一身供道路,
五更殘夢續鄉關。
偶逢歸客向余話,
昨歲朝天乍放還。

Dịch âm:
Thuỷ Liên đạo trung tảo hành


Bi mạc bi hề hành đạo nan,
Thảo đầu lộ túc phạm suy nhan.
Bách niên cổ đạo giai thành hác,
Nhất đới bình lâm bất kiến san.
Đa bệnh nhất thân cung đạo lộ,
Ngũ canh tàn mộng tục hương quan.
Ngẫu phùng quy khách hướng dư thoại,
Tạc tuế triều thiên xạ phóng hoàn.

Dịch nghĩa:
Đi sớm trên đường Thuỷ Liên


Không gì buồn hơn là đi đường khó khăn,
Gối cỏ ngủ ngoài sương phạm tới sắc mặt suy tàn.
Một trăm năm đường cũ đều thành hang vũng,
Một dải rừng bằng phẳng mênh mông, không thấy núi.
Một thân nhiều bệnh dâng cho đường lộ,
Năm canh tàn mộng tiếp tục thấy cổng làng.
Tình cờ gặp một người đang trên đường về nói cho ta biết,
Năm ngoái triều đình chợt tha cho về nhà.

Thuỷ Liên ở huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, trước kia có tổng Thuỷ Liên, không biết có phải nhà thơ tả chặng đường thuộc tổng ấy không.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  2. Đông lộ - 東路 (Đường qua hướng đông)
  3. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  4. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  5. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  6. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  7. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  8. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  9. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  10. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  11. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  12. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  13. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  14. An Huy đạo trung - 安徽道中 (Trên đường đi An Huy)
  15. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  16. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  17. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  18. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  19. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi)
  20. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  21. Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài - 梁昭明太子分經石臺 (Đài đá chia kinh của thái tử Chiêu Minh nhà Lương)
  22. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  23. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  24. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  25. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  26. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  27. Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)
  28. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  29. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  30. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  31. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  32. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 13 - 蒼梧竹枝歌其十三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 13)
  33. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  34. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  35. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  36. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  37. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  38. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)
  39. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  40. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  41. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  42. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  43. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  44. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  45. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  46. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  47. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  48. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  49. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  50. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

kì, kỳ [ qí ]

7DA6, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 (+8 nét)

Nghĩa: 1. xanh nhợt, xanh nhạt ; 2. rất

Xem thêm:

vinh [ róng ]

6804, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)

Quảng Cáo

từ điển hán việt