Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 惸 - quỳnh | 惸 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+9 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 24824

UTF-8: E683B8

UTF-32: 60F8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: king4

Định nghĩa tiếng Anh: troubled, worried, distressed

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: qióng

Tiếng Nhật: ケイ ギョウ うれえる ひとりみ

Tiếng Nhật (Kun): UREERU

Tiếng Nhật (On): KEI GYOU

Tiếng Hàn (Latinh): KYENG

Quan Thoại: qióng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hàng [ ]

9B67, tổng 15 nét, bộ ngư 魚 (+4 nét)

Xem thêm:

thuyên [ ]

7842, tổng 11 nét, bộ thạch 石 (+6 nét)

Xem thêm:

hiệu [ xiào ]

509A, tổng 12 nét, bộ nhân 人 (+10 nét)

Nghĩa: bắt chước

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

viêm xoang đỗ thái nam