Từ Điển Hán Việt

Gợi ý:
晚 vãn
🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

VÃN

晚

(Chiều hôm)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (10)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
晚


晚餐吃了日西沉,
處處山歌與樂音。
幽暗靖西禁閉室,
忽成美術小翰林。

Dịch âm:
Vãn


Vãn xan ngật liễu nhật tây trầm,
Xứ xứ sơn ca dữ nhạc âm.
U ám Tĩnh Tây cấm bế thất,
Hốt thành mỹ thuật tiểu hàn lâm.

Dịch nghĩa:
Chiều hôm


Cơm chiều xong, mặt trời lặn về tây,
Khắp nơi, rộn tiếng ca dân dã và tiếng nhạc;
Nhà ngục u ám huyện Tĩnh Tây,
Bỗng thành một viện hàn lâm nghệ thuật nhỏ.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Lai Tân - 來賓 (Lai Tân)
  2. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  3. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  4. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  5. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  6. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  7. Vô đề - 無題 (Không đề)
  8. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  9. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  10. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  11. Mạc ban trưởng - 莫班長 (Trưởng ban họ Mạc)
  12. Đáo Liễu Châu - 到柳州 (Đến Liễu Châu)
  13. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  14. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  15. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  16. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  17. Ngục đinh thiết ngã chi sĩ-đích - 獄丁竊我之士的 (Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta)
  18. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  19. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  20. Công lý bi - 公里碑 (Cột cây số)
  21. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  22. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  23. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  24. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  25. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  26. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  27. Anh ấy muốn trốn - Tha tưởng đào (Anh ấy muốn trốn)
  28. Văn thung mễ thanh - 聞舂米聲 (Nghe tiếng giã gạo)
  29. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  30. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  31. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  32. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  33. Song thập nhất - 雙十一 (Ngày 11-11)
  34. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  35. Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Một người tù cờ bạc chết cứng)
  36. Dạ bán - 夜半 (Nửa đêm)
  37. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  38. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  39. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  40. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  41. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  42. Dạ bán văn khốc phu - 夜半聞哭夫 (Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng)
  43. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  44. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  45. Công kim - 工金 (Tiền công)
  46. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  47. Tuyên ngôn độc lập
  48. Ngục trung sinh hoạt - 獄中生活 (Sinh hoạt trong tù)
  49. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  50. Cửu bất đệ giải - 久不遞解 (Giam lâu không được chuyển)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

ngột [ wù ]

9770, tổng 12 nét, bộ cách 革 (+3 nét)

Nghĩa: (xem: ngột lạp 靰鞡)

Xem thêm:

cao [ ]

97DF, tổng 19 nét, bộ vi 韋 (+10 nét)

Quảng Cáo

món trẻ thích ăn