Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 愆 - khiên | 愆 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+9 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 24838

UTF-8: E68486

UTF-32: 6106

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hin1

Định nghĩa tiếng Anh: a fault, mistake, error, transgression

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: qiān

Tiếng Nhật: ケン あやまる あやまち

Tiếng Nhật (Kun): AYAMARU

Tiếng Nhật (On): KEN

Tiếng Hàn (Latinh): KEN

Quan Thoại: qiān

Âm thời Đường: kyɛn

Tiếng Việt: khiền

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

6373, tổng 11 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)

Xem thêm:

sam, tiêm [ jiàn ]

852A, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 (+11 nét)

Xem thêm:

thiều, thiệu [ shào ]

5372, tổng 7 nét, bộ tiết 卩 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cao ; 2. họ Thiệu

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Tuất 1994 Nam Mạng