Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

THẾ LỘ NAN

世路難

(Đường đời hiểm trở)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (5)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
世路難


走遍高山與峻岩,
那知平路更難堪。
高山遇虎終無恙,
平路逢人卻被監。

余原代表越南民,
擬到中華見要人。
無奈風波平地起,
送余入獄作嘉賓。

忠誠我本無心疚,
卻被嫌疑做漢奸。
處世原來非易易,
而今處世更難難。

Dịch âm:
Thế lộ nan


Tẩu biến cao sơn dữ tuấn nham,
Na tri bình lộ cánh nan kham.
Cao sơn ngộ hổ chung vô dạng,
Bình lộ phùng nhân khước bị giam.

Dư nguyên đại biểu Việt Nam dân,
Nghĩ đáo Trung Hoa kiến yếu nhân.
Vô nại phong ba bình địa khởi,
Tống dư nhập ngục tác gia tân.

Trung thành ngã bản vô tâm cứu,
Khước bị hiềm nghi tố Hán gian.
Xử thế nguyên lai phi dị dị,
Nhi kim xử thế cánh nan nan.

Dịch nghĩa:
Đường đời hiểm trở


Đi khắp non cao và núi hiểm,
Nào ngờ đường phẳng lại khó qua;
Núi cao gặp hổ rút cục vẫn không việc gì,
Đường phẳng gặp người lại bị bắt!

Ta vốn là đại biểu của dân Việt Nam,
Định đến Trung Hoa gặp nhân vật trọng yếu;
Không dưng đất bằng nổi sóng gió,
Đưa ta vào làm “khách quý” trong tù.

Vốn trung thực thành thật, ta không có điều gì thẹn với lòng,
Thế mà bị tình nghi là Hán gian;
Việc xử thế vốn không phải là dễ,
Lúc này, xử thế càng khó khăn hơn.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  2. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  3. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  4. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  5. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  6. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  7. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  8. Vô đề - 無題 (Không đề)
  9. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  10. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  11. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  12. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  13. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  14. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  15. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  16. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  17. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  18. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  19. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  20. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  21. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  22. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  23. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  24. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  25. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  26. Tuyên ngôn độc lập
  27. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  28. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  29. Tảo - 早 (Buổi sớm)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

siêm [ ]

60C9, tổng 12 nét, bộ tâm 心 (+8 nét)

Xem thêm:

ất [ yǐ ]

91D4, tổng 9 nét, bộ kim 金 (+1 nét)

Nghĩa: nguyên tố ytri, Y

Quảng Cáo

nguồn hàng giá sỉ