Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 愈

愈

Thông tin ký tự

Bộ: tâm ⼼(+9 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 24840

UTF-8: E68488

UTF-32: 6108

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyu6

Định nghĩa tiếng Anh: more and more, even more

Tiếng Hàn (Hangul): 유:0E

Pinyin: yù

Tiếng Nhật: ユ ギョ ゴ いよいよ まさる

Tiếng Nhật (Kun): MASARU IYOIYO

Tiếng Nhật (On): YU

Tiếng Hàn (Latinh): YU

Quan Thoại: yù

Âm thời Đường: *iǒ

Tiếng Việt: rủ

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

duyên, tuần [ xún ]

5DE1, tổng 6 nét, bộ xuyên 巛 (+4 nét), sước 辵 (+0 nét)

Nghĩa: 1. đi lại xem xét ; 2. đi hết một vòng

Xem thêm:

khuê [ kuí ]

8770, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 (+9 nét)

Nghĩa: rắn vipe (một loại rắn độc)

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 2