Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 愖 - kham | thâm | đam | 愖 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+9 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 24854

UTF-8: E68496

UTF-32: 6116

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sam4

Định nghĩa tiếng Anh: to hesitate

Pinyin: chén,dān,xìn

Tiếng Nhật: シン ジン タン チン キン コン トン まこと

Tiếng Nhật (Kun): MAKOTO TANOSHIMU

Tiếng Nhật (On): SHIN JIN TAN TON

Quan Thoại: chén

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

遺俗
di tục

Xem thêm:

luân [ lún ]

502B, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)

Nghĩa: 1. luân thường, đạo lý ; 2. loài, bực

Xem thêm:

uông [ hóng , wāng , wǎng ]

6C6A, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 (+4 nét)

Nghĩa: sâu và rộng

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Dậu 2005 Nữ Mạng