Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

VỊNH ỐC NHỒI

詠屋𧋆

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

詠屋𧋆
Vịnh ốc nhồi

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


博媄生𫥨分屋𧋆
Bác mẹ sinh ra phận ốc nhồi
𣎀𣈜粦𨀎盎𦹵灰
Đêm ngày lăn lóc đám cỏ hôi,
君子固傷辰扑𧞣
Quân tử có thương thì bóc yếm
吀停𪭟𢭴魯𦟹碎
Xin đừng ngó ngoáy lỗ trôn tôi.


Ghi chú: Ốc nhồi, sống trong ao và ruộng lúa, được coi là không thoải mái và bẩn thỉu. Bóc yếm trong câu ba có nghĩa “lột vảy ra,” là việc chơi chữ với từ vảy ốc và từ đồng âm của nó, một loại nịt vú phụ nữ thời Hồ Xuân Hương vẫn mặc.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  2. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  3. Cảnh Thu - 景秋
  4. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  5. Phận đàn bà - 分彈婆
  6. Vịnh dương vật - 詠陽物
  7. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  8. Nước Đằng - 渃藤
  9. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  10. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  11. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  12. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  13. Vịnh quạt - 詠𦑗
  14. Giếng nước - 汫渃
  15. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  16. Vịnh ni sư - 詠娓師
  17. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  18. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  19. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  20. Quả mít - 菓󰊳
  21. Tự tình - 叙情
  22. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  23. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  24. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  25. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  26. Tức cảnh - 即景
  27. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  28. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  29. Đài khán xuân - 檯看春
  30. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  31. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  32. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  33. Chùa xưa - 厨𠸗
  34. Chế sư - 制師
  35. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  36. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  37. Bánh trôi - 餅㵢
  38. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  39. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  40. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  41. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  42. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  43. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  44. Con cua - 𡥵𧍆
  45. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  46. Chơi hoa - 𨔈花
  47. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  48. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  49. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

6815, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)

Xem thêm:

[ yí ]

5CD3, tổng 9 nét, bộ sơn 山 (+6 nét)

Quảng Cáo

cửa nhôm kính hóc môn