Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: vịnh ốc nhồi | Từ Điển Hán Nôm

詠屋𧋆
Vịnh ốc nhồi

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


博媄生𫥨分屋𧋆
Bác mẹ sinh ra phận ốc nhồi
𣎀𣈜粦𨀎盎𦹵灰
Đêm ngày lăn lóc đám cỏ hôi,
君子固傷辰扑𧞣
Quân tử có thương thì bóc yếm
吀停𪭟𢭴魯𦟹碎
Xin đừng ngó ngoáy lỗ trôn tôi.


Ghi chú: Ốc nhồi, sống trong ao và ruộng lúa, được coi là không thoải mái và bẩn thỉu. Bóc yếm trong câu ba có nghĩa “lột vảy ra,” là việc chơi chữ với từ vảy ốc và từ đồng âm của nó, một loại nịt vú phụ nữ thời Hồ Xuân Hương vẫn mặc.

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

细胞
tế bào

Xem thêm:

千年蒕
thiên niên uân

Xem thêm:

uyên [ yuān ]

6DF5, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)

Nghĩa: vực sâu

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mì vắt