Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 愿 - nguyện | 愿 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+1 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 24895

UTF-8: E684BF

UTF-32: 613F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyun6

Định nghĩa tiếng Anh: sincere, honest, virtuous

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: yuàn

Tiếng Nhật: ゲン ガン つつしむ

Tiếng Nhật (Kun): TSUTSUSHIMU

Tiếng Nhật (On): GEN

Tiếng Hàn (Latinh): WEN

Quan Thoại: yuàn

Âm thời Đường: ngiuæn

Tiếng Việt: nguyện

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm:

揭幕
yết mạc

Xem thêm:

nao [ náo ]

8B4A, tổng 19 nét, bộ ngôn 言 (+12 nét)

Nghĩa: kêu la ầm ĩ

Xem thêm:

tật [ jí ]

84BA, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 (+10 nét)

Nghĩa: (xem: tật lê 藜)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 12