Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 慌 - hoang | hoảng | 慌 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+1 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 24908

UTF-8: E6858C

UTF-32: 614C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fong1

Định nghĩa tiếng Anh: nervous, panicky, frantic

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: huāng,huǎng,huang

Tiếng Nhật: コウ あわてる あわただしい

Tiếng Nhật (Kun): AWATERU AWATADASHI KURAI

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): HWANG

Quan Thoại: huāng

Tiếng Việt: hoảng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

拉票
lạp phiếu

Xem thêm:

上升
thượng thăng

Xem thêm:

dĩnh, toánh [ yǐng ]

6F41, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)

Nghĩa: song Toánh

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

trang quynh