Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

VƯƠNG THỊ TƯỢNG KỲ 2

王氏像其二

(Tượng Vương thị kỳ 2)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
王氏像其二


深圖密算勝夫君,
應是晨雞第一人。
不爛已生三寸舌,
純綱還得萬年身。
唱隨盡道應無悔,
伎倆同年更可親。
莫道女兒無力量,
也曾撼破岳家軍。

Dịch âm:
Vương thị tượng kỳ 2


Thâm đồ mật toán thắng phu quân,
Ưng thị thần kê đệ nhất nhân.
Bất lạn dĩ sinh tam thốn thiệt,
Thuần cương hoàn đắc vạn niên thân.
Xướng tuỳ tận đạo ưng vô hối,
Kĩ lưỡng đồng niên cánh khả thân.
Mạc đạo nữ nhi vô lực lượng,
Dã tằng hám phá Nhạc gia quân.

Dịch nghĩa:
Tượng Vương thị kỳ 2


Mưu tính thâm hiểm hơn chồng
Đúng là “gà mái gáy sáng” bậc nhất
Sinh ra đã có ba tấc lưỡi “ngoại hạng”
Lại có được tấm thân muôn năm toàn bằng sắt cứng
Giữ trọn đạo vợ chồng, không có gì hối tiếc
Tài khéo gian xảo cùng chồng càng thêm thân mật
Chớ bảo đàn bà không có sức mạnh
(Y thị) đã từng phá tan quân của họ Nhạc

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  2. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  3. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  4. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  5. Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài - 梁昭明太子分經石臺 (Đài đá chia kinh của thái tử Chiêu Minh nhà Lương)
  6. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  7. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  8. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  9. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  10. Tiềm Sơn đạo trung - 潛山道中 (Trên đường qua Tiềm Sơn)
  11. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  12. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  13. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  14. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  15. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  16. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  17. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay)
  18. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  19. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  20. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)
  21. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  22. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  23. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  24. Trở binh hành - 阻兵行 (Bài hành về việc binh đao làm nghẽn đường)
  25. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  26. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  27. Hán Dương vãn diểu - 漢陽晚眺 (Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương)
  28. Đông lộ - 東路 (Đường qua hướng đông)
  29. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  30. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  31. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  32. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  33. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  34. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  35. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  36. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  37. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  38. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  39. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  40. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  41. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  42. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  43. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  44. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  45. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  46. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  47. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  48. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  49. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  50. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Khai song - (開窗) | Nguyễn Du

Xem thêm:

tế [ jì ]

7A44, tổng 16 nét, bộ hoà 禾 (+11 nét)

Nghĩa: (một giống lúa)

Xem thêm:

li, ly [ lí ]

9CA1, tổng 15 nét, bộ ngư 魚 (+7 nét)

Nghĩa: (xem: man ly 鱺,鲡)

Xem thêm:

[ ]

824D, tổng 14 nét, bộ chu 舟 (+8 nét)

Quảng Cáo

mua hat oc cho