Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

TỰ THÁN KỲ 2

自嘆其二

(Than thân kỳ 2)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
自嘆其二


三十行庚六尺身,
聰明穿鑿損天真。
本無文字能憎命,
何事乾坤錯妒人。
書劍無成生計促,
春秋代序白頭新。
何能落髮歸林去,
臥聽松風響半雲。

Dịch âm:
Tự thán kỳ 2


Tam thập hành canh lục xích thân,
Thông minh xuyên tạc tổn thiên chân.
Bản vô văn tự năng tăng mệnh,
Hà sự càn khôn thác đố nhân?
Thư kiếm vô thành sinh kế xúc,
Xuân thu đại tự bạch đầu tân.
Hà năng lạc phát quy lâm khứ,
Ngoạ thính tùng phong hưởng bán vân!

Dịch nghĩa:
Than thân kỳ 2


Tuổi đã ba mươi, tấm thân sáu thước,
Vì thông minh xuyên tạc mà hại tính trời.
Chữ nghĩa vốn không hay ghét số mệnh,
Làm sao trời đất lại ghen ghét lầm người?
Văn võ đều không thành nên sinh kế quẫn bách,
Hết xuân lại thu, làm đầu cứ bạc thêm.
Ước gì có thể gọt tóc vào rừng ở,
Nằm nghe tiếng thông reo lưng chừng mây!

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  2. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  3. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  4. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  5. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2)
  6. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  7. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  8. Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)
  9. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  10. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  11. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  12. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  13. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  14. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  15. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  16. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1)
  17. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  18. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  19. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  20. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  21. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  22. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  23. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  24. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  25. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  26. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  27. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  28. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  29. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  30. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  31. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  32. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  33. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  34. Liệp - 獵 (Đi săn)
  35. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  36. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  37. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  38. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  39. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  40. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  41. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  42. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  43. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  44. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  45. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  46. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  47. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  48. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  49. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  50. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Tự thán kỳ 2 - (自嘆其二) | Nguyễn Du
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

腴膏
du cao

Mời xem:

Nhâm Thìn 1952 Nam Mạng