Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+11 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 24939

UTF-8: E685AB

UTF-32: 616B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sung2

Định nghĩa tiếng Anh: to alarm; to instigate, arouse, incite

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: sǒng

Tiếng Nhật: ショウ シュ

Tiếng Nhật (Kun): SUSUMERU

Tiếng Nhật (On): SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CONG

Quan Thoại: sǒng

Tiếng Việt: túng

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu dạ kỳ 1 - (秋夜其一) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

dược [ shuò , yuè ]

721A, tổng 21 nét, bộ hoả 火 (+17 nét)

Nghĩa: chói loà

Xem thêm:

[ jī ]

5D46, tổng 12 nét, bộ sơn 山 (+9 nét)

Nghĩa: (tên núi)

Mời xem:

Đinh Dậu 1957 Nam Mạng