Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

KÊ THỊ TRUNG TỪ

嵇侍中祠

(Đền thờ ông thị trung họ Kê)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
嵇侍中祠


古廟松篁一帶幽,
清風猶似竹林秋。
廣陵調絕餘聲響,
正氣歌成立懦夫。
亙古未乾流血地,
奇忠能破問蟆愚。
可憐江左多名士,
空對江山泣楚囚。

Dịch âm:
Kê thị trung từ


Cổ miếu tùng hoàng nhất đới u,
Thanh phong do tự Trúc Lâm thu.
Quảng Lăng điệu tuyệt dư thanh hưởng,
Chính khí ca thành lập noạ phu.
Cắng cổ vị can lưu huyết địa,
Kỳ trung năng phá vấn mô ngu.
Khả liên Giang tả đa danh sĩ,
Không đối giang san khấp Sở tù.

Dịch nghĩa:
Đền thờ ông thị trung họ Kê


Miếu cổ xanh um hàng tùng trúc,
Vẻ thanh thu rất mực Trúc Lâm.
Quảng Lăng đàn cũ vọng âm,
Bài ca Chính khí động tâm ươn hèn.
Máu mãi còn lan trên mặt đất,
Tấm lòng trung cảm được vua ngu.
Khá thương Giang Tả sĩ phu,
Non sông bắt chước Sở tù khóc suông.

Bản dịch của Đặng Thế Kiệt.

Kê thị trung tức Kê Thiệu 嵇紹 (253-304), con Kê Khang 嵇康, làm chức thị trung đời Tấn Huệ Đế 晉惠帝 (290-306). Khi Huệ Đế bị giặc đuổi, tên bắn như mưa, Kê Thiệu lấy thân che cho vua, chết, máu phun vào cả áo vua.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay)
  2. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  3. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  4. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  5. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  6. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  7. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  8. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  9. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  10. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  11. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung)
  12. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  13. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  14. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  15. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  16. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  17. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  18. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  19. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)
  20. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  21. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  22. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  23. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  24. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  25. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  26. Đông lộ - 東路 (Đường qua hướng đông)
  27. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  28. Sở Bá Vương mộ kỳ 2 - 楚霸王墓其二 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 2)
  29. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  30. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  31. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  32. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  33. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  34. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 13 - 蒼梧竹枝歌其十三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 13)
  35. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  36. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  37. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  38. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  39. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  40. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  41. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  42. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  43. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  44. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  45. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  46. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  47. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  48. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  49. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  50. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Độ Long Vĩ giang - (渡龍尾江) | Nguyễn Du

Xem thêm:

[ xiù ]

79C0, tổng 7 nét, bộ hoà 禾 (+2 nét)

Nghĩa: 1. ra hoa, nở hoa ; 2. đẹp đẽ ; 3. giỏi, xuất sắc

Quảng Cáo

nhôm kính xingfa