Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+14 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 25063

UTF-8: E687A7

UTF-32: 61E7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: no6

Định nghĩa tiếng Anh: to have wisdom; intelligent

Tiếng Nhật: ジュ よわい

Tiếng Nhật (Kun): YOWAI

Tiếng Nhật (On): DA JU ZEN

Quan Thoại: nuò

Tiếng Việt: nạnh

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Đối tửu - (對酒) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp thi kỳ 2 - (雜詩其二) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Lam giang - (藍江) | Nguyễn Du

Xem thêm:

亚麻
á ma

Xem thêm:

biển [ bī ]

8C4D, tổng 15 nét, bộ đậu 豆 (+8 nét)

Xem thêm:

tần [ pín ]

98A6, tổng 21 nét, bộ thập 十 (+19 nét), hiệt 頁 (+15 nét)

Nghĩa: nhăn mặt

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính hóc môn