Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

HOÀNG CHÂU TRÚC LÂU

黃州竹樓

(Lầu trúc ở Hoàng Châu)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


黃州竹樓


合圍巨竹遍郊衢,
曾有前人建此樓。
舊址何時成白地,
遺文從古記黃州。
後人徒有千年感,
當日曾無隔歲謀。
惟有長江巧收拾,
一成一毀盡東流。

Dịch âm


Hoàng Châu trúc lâu


Hợp vi cự trúc biến giao cù,
Tằng hữu tiền nhân kiến thử lâu.
Cựu chỉ hà thì thành bạch địa,
Di văn tòng cổ ký Hoàng Châu.
Hậu nhân đồ hữu thiên niên cảm,
Đương nhật tằng vô cách tuế mưu.
Duy hữu Trường giang xảo thu thập,
Nhất thành nhất huỷ tẫn đông lưu.

Dịch nghĩa:


Lầu trúc ở Hoàng Châu


Trúc to trúc lớn bụi mọc đầy
Người xưa dựng một mái lầu cây
Nền cũ thời nào nay đất trắng
Bài viết Hoàng Châu vẫn còn đây
Người nay cảm chuyện nghìn năm trước
Đương thời nghĩ chuyện khó tính thông
Giỏi ra chỉ một sông Dương Tử
Thành bại theo dòng cuốn bể đông.

Bản dịch của (Không rõ).

Hoàng Châu nay là huyện Hoàng Cương, tỉnh Hồ Bắc.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  2. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  3. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  4. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  5. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  6. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  7. Thác lời trai phường nón
  8. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  9. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  10. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  11. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  12. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  13. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  14. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  15. Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Đi thuyền trên sông Ninh Minh)
  16. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  17. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  18. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  19. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  20. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Quảng Cáo

cửa nhôm kính xingfa