Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 懾服

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tự thán kỳ 1 - (自嘆其一) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tương Âm dạ - (湘陰夜) | Nguyễn Du

Xem thêm:

tang, táng [ sāng , sàng , zàng ]

585F, tổng 12 nét, bộ thổ 土 (+9 nét)

Nghĩa: 1. đánh mất, rơi mất, làm mất ; 2. lễ tang

Xem thêm:

mông [ mēng , méng ]

66DA, tổng 17 nét, bộ nhật 日 (+13 nét)

Nghĩa: 1. không rõ ràng ; 2. lừa lọc

Xem thêm:

thường [ cháng ]

5C1D, tổng 9 nét, bộ tiểu 小 (+6 nét)

Nghĩa: 1. nếm ; 2. hưởng ; 3. đã từng

Quảng Cáo

cửa kính quận 6