Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

ĐIỆT LẠC

跌洛

(Hụt chân ngã)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (48)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
跌洛


夜仍黑暗已登程,
路又崎嶇甚不平。
跌入深坑危險甚,
幸能躍出了深坑。

Dịch âm:
Điệt lạc


Dạ nhưng hắc ám dĩ đăng trình,
Lộ hựu kỳ khu thậm bất bình.
Điệt nhập thâm khanh nguy hiểm thậm,
Hạnh năng dược xuất liễu thâm khanh.

Dịch nghĩa:
Hụt chân ngã


Đêm còn tối mịt đã phải lên đường,
Đường lại gồ ghề, không chút bằng phẳng;
Hụt chân thụt xuống hố sâu, nguy hiểm quá,
May sao đã nhảy được ra khỏi hố.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  2. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  3. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  4. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  5. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  6. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  7. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  8. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  9. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  10. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  11. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  12. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  13. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  14. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  15. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  16. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  17. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  18. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  19. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  20. Tuyên ngôn độc lập
  21. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  22. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  23. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  24. Bang - 綁 (Dây trói)
  25. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  26. Vô đề - 無題 (Không đề)
  27. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  28. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  29. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  30. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  31. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  32. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  33. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  34. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  35. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  36. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  37. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  38. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  39. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  40. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  41. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  42. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  43. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  44. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  45. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  46. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  47. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  48. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  49. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  50. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

tháo [ Cào ]

9135, tổng 15 nét, bộ ấp 邑 (+13 nét)

Xem thêm:

[ ]

9F4D, tổng 19 nét, bộ tề 齊 (+5 nét)

Quảng Cáo

từ điển hán nôm