Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 戊 - mậu | 戊 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: qua (+1 nét) (cây qua (một thứ binh khí dài))

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 25098

UTF-8: E6888A

UTF-32: 620A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mou6

Định nghĩa tiếng Anh: 5th heavenly stem

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: ボウ つちのえ

Tiếng Nhật (Kun): TSUCHINOE

Tiếng Nhật (On): BO BOU

Tiếng Hàn (Latinh): MWU

Quan Thoại:

Tiếng Việt: mậu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm:

hoạ, hoạch [ huà ]

5AFF, tổng 15 nét, bộ nữ 女 (+12 nét)

Nghĩa: đẹp thuỳ mị

Xem thêm:

[ ]

5758, tổng nét, bộ

Xem thêm:

憐愛
lân ái
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đặc sản hải yến