Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

HÁN DƯƠNG VÃN DIỂU

漢陽晚眺

(Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
漢陽晚眺


霸王陳跡屬悠悠,
漢水滔滔晝夜流。
龜鶴兩山相對岸,
神仙一去只空樓。
詩成草樹皆千古,
日暮鄉關共一愁。
想像當年吹笛夜,
白蘋紅蓼滿汀洲。

Dịch âm:
Hán Dương vãn diểu


Bá vương trần tích thuộc du du,
Hán thuỷ thao thao trú dạ lưu.
Quy Hạc lưỡng sơn tương đối ngạn,
Thần tiên nhất khứ chỉ không lâu.
Thi thành thảo thụ giai thiên cổ,
Nhật mộ hương quan cộng nhất sầu.
Tưởng tượng đương niên xuy địch dạ,
Bạch tần hồng liễu mãn đinh châu.

Dịch nghĩa:
Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương


Vua xưa dấu cũ đã xa rồi,
Triền miên sông Hán ngày đêm cứ trôi.
Hai bên bờ Quy Hạc trông vào nhau mãi,
Thần tiên đã đi rồi chỉ còn trơ lại lầu không.
Cây cỏ tiếng truyền ngàn năm nhờ có thơ,
Chiều tối, mối sầu nhớ quê chung.
Thấy như nghe tiếng sáo trong đêm vọng năm xưa,
Trắng tần đỏ liễu đầy bãi sông.

Hán Dương là một huyện thuộc tỉnh Hồ bắc, cách Vũ Xương một con sông. Vũ Xương là nơi có lầu Hoàng Hạc. Trong bài thơ Hoàng Hạc lâu của Thôi Hiệu có câu: “Tình xuyên lịch lịch Hán Dương thụ, Phương thảo thê thê Anh Vũ châu” (Tản Đà dịch: Hán Dương sông tạnh cây bày, Bãi xưa Anh Vũ xanh dầy cỏ non).

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)
  2. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  3. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  4. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  5. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  6. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  7. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  8. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  9. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  10. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  11. Khất thực - 乞食 (Xin ăn)
  12. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  13. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  14. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  15. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  16. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  17. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  18. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  19. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  20. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  21. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  22. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  23. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  24. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  25. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  26. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  27. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  28. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  29. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  30. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  31. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  32. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  33. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  34. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  35. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  36. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  37. Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nhà cũ của Liễu Tử Hậu ở Vĩnh Châu)
  38. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  39. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  40. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  41. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  42. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  43. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  44. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  45. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  46. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  47. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  48. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  49. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  50. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - (別阮大郎其三) | Nguyễn Du

Xem thêm:

chấp, hiệp, trấp [ shī , xié , zhī ]

6C41, tổng 5 nét, bộ thuỷ 水 (+2 nét)

Nghĩa: 1. hoà hợp ; 2. giúp đỡ; nhựa, chất lỏng

Xem thêm:

mẫn [ ]

7C22, tổng 18 nét, bộ trúc 竹 (+12 nét)

Quảng Cáo

đặc sản hà tĩnh