Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 戟 - kích | 戟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: qua (+8 nét) (cây qua (một thứ binh khí dài))

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 25119

UTF-8: E6889F

UTF-32: 621F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gik1

Định nghĩa tiếng Anh: halberd with crescent blade

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: ゲキ ケキ キャク ほこ

Tiếng Nhật (Kun): HOKO

Tiếng Nhật (On): GEKI

Tiếng Hàn (Latinh): KUK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: giæk

Tiếng Việt: kích

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

自量
tự lượng

Xem thêm:

bệ [ bì ]

965B, tổng 9 nét, bộ phụ 阜 (+7 nét)

Nghĩa: sân hè

Xem thêm:

遺民
di dân
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính tân bình