Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TAM LIỆT MIẾU

三烈廟

(Miếu ba liệt nữ)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Nguyên chú của tác giả viết: “Khoảng niên hiệu Chính Đức nhà Minh (1506-1521), Lưu Thời Cửu đi nhậm chức, thuyền tới nơi lập miếu thì bị bọn cướp giết. Cả vợ, thiếp, và con gái đều không chịu nhục, nhảy xuống sông chết. Khoảng năm Gia Tĩnh (1522-1526) được biểu dương và lập miếu thờ.”

Chánh văn:
三烈廟


蔡女生雛卓女奔,
落花飛絮不勝言。
千秋碑碣顯三烈,
萬古綱常屬一門。
地下相看無愧色,
江邊何處吊貞魂。
清時多少鬚如戟,
說孝談忠各自尊。

Dịch âm:
Tam Liệt miếu


Thái nữ sinh sồ Trác nữ bôn,
Lạc hoa phi nhứ bất thăng ngôn.
Thiên thu bi kiệt hiển tam liệt,
Vạn cổ cương thường thuộc nhất môn.
Địa hạ tương khan vô quí sắc,
Giang biên hà xứ điếu trinh hồn?
Thanh thời đa thiểu tu như kích,
Thuyết hiếu đàm trung các tự tôn!

Dịch nghĩa:
Miếu ba liệt nữ


Nàng Thái sinh con, nàng Trác theo trai
Hoa rụng tơ bay nói sao cho xiết
Bia kệ nghìn năm tôn thờ ba người đàn bà tiết liệt
Cương thường từ ngàn xưa gom chung vào một nhà
Dưới đất nhìn nhau, sắc mặt không hổ thẹn
Bên sông, đâu nơi viếng hồn trinh?
Thời bình lắm kẻ vểnh râu như ngọn kích
Nói hiếu bàn trung đều để suy tôn mình

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  2. Liệp - 獵 (Đi săn)
  3. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  4. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  5. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  6. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  7. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  8. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  9. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  10. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  11. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  12. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  13. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  14. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  15. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  16. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  17. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  18. Trở binh hành - 阻兵行 (Bài hành về việc binh đao làm nghẽn đường)
  19. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  20. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  21. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  22. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  23. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  24. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  25. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  26. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  27. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  28. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  29. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  30. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  31. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  32. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  33. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  34. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  35. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  36. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  37. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  38. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  39. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  40. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  41. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  42. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  43. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  44. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy)
  45. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  46. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  47. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  48. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  49. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  50. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

作惡
tác ác

Xem thêm:

xung [ chōng , chòng ]

885D, tổng 15 nét, bộ hành 行 (+9 nét)

Nghĩa: 1. đường cái ; 2. dội, xối (nước) ; 3. bay lên ; 4. xung (điện)

Quảng Cáo

việt nam đại từ điển