Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: qua (+9 nét) (cây qua (một thứ binh khí dài))

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 25122

UTF-8: E688A2

UTF-32: 6222

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cap1

Định nghĩa tiếng Anh: to put away; to cease; store up

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin:

Tiếng Nhật: シュウ おさめる やむ やめる

Tiếng Nhật (Kun): OSAMERU

Tiếng Nhật (On): SHUU

Tiếng Hàn (Latinh): CIP

Quan Thoại:

Âm thời Đường: jrip

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

lưu, lựu [ liú ]

69B4, tổng 14 nét, bộ mộc 木 (+10 nét)

Nghĩa: cây lựu

Xem thêm:

thiễm, tiệm, tạm [ qiàn ]

69E7, tổng 15 nét, bộ mộc 木 (+11 nét)

Nghĩa: 1. bản gỗ để viết ; 2. bản in (hay bản dịch) sách ; 3. thư từ

Mời xem:

Giáp Tuất 1994 Nam Mạng