Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TƯƠNG ĐÀM ĐIẾU TAM LƯ ĐẠI PHU KỲ 1

湘潭弔三閭大夫其一

(Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
湘潭弔三閭大夫其一


好修人去二千載,
此地猶聞蘭芷香。
宗國三年悲放逐,
楚詞萬古擅文章。
魚龍江上無殘骨,
杜蒻洲邊有眾芳。
極目傷心何處是,
秋風落木過沅湘。

Dịch âm:
Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1


Hiếu tu nhân khứ nhị thiên tải,
Thử địa do văn lan chỉ hương.
Tông quốc tam niên bi phóng trục,
Sở từ vạn cổ thiện văn chương.
Ngư long giang thượng vô tàn cốt,
Đỗ nhược châu biên hữu chúng phương.
Cực mục thương tâm hà xứ thị,
Thu phong lạc mộc quá Nguyên Tương.

Dịch nghĩa:
Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1


Người hiếu tu sống cách hai nghìn năm,
Ngày nay đất này còn thơm mùi hoa chỉ, hoa lan.
Xa quê ba năm buồn phiền vì bị tống xuất,
Nghìn đời sau thơ của ông vẫn hay nhất.
Rồng cá đầy sông cốt tìm chẳng thấy,
Bên bờ Đỗ nhược có giống cỏ thơm.
Nhướng mắt đau lòng không biết là đâu,
Gió thu lá rụng khi qua vùng Nguyên, Tương.

Tương Đàm (Trường Sa) là tên một huyện tỉnh Hồ Nam. Tam Lư đại phu là chức tước của Khuất Nguyên người nước Sở đời Chiến Quốc. Khuất Nguyên là người tài giỏi lúc đầu được vua Sở tin dùng và thực thi chủ trương chính trị do ông đề xướng, nhưng sau vì lới gièm pha của nịnh thần ông bị đầy đi Giang Nam. Ngày mồng 5 tháng 5 ông trẫm mình ở Mịch La.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  2. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  3. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  4. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  5. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  6. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  7. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  8. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  9. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  10. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  11. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  12. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  13. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  14. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  15. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  16. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  17. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  18. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  19. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  20. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  21. Liệp - 獵 (Đi săn)
  22. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  23. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  24. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  25. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  26. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  27. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  28. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  29. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  30. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  31. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  32. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  33. Khất thực - 乞食 (Xin ăn)
  34. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  35. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  36. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  37. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  38. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  39. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  40. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)
  41. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  42. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  43. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  44. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  45. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  46. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  47. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  48. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  49. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  50. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

83C3, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 (+7 nét)

Xem thêm:

三關
tam quan

Quảng Cáo

bán măng khô tphcm