Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 戦 - chiến | 戦 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: qua (+8 nét) (cây qua (một thứ binh khí dài))

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 25126

UTF-8: E688A6

UTF-32: 6226

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Ma Cao,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zin3

Định nghĩa tiếng Anh: war, fighting, battle

Tiếng Nhật: セン いくさ たたかう おののく そよぐ

Tiếng Nhật (Kun): TATAKAU IKUSA ONONOKU

Tiếng Nhật (On): SEN

Tiếng Hàn (Latinh): CEN

Quan Thoại: zhàn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

sáo [ ]

4EE6, tổng 5 nét, bộ nhân 人 (+3 nét)

Xem thêm:

[ ]

9745, tổng 24 nét, bộ vũ 雨 (+16 nét)

Xem thêm:

豹略
báo lược
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Dần 1962 Nam Mạng