Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: qua (+1 nét) (cây qua (một thứ binh khí dài))

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 25129

UTF-8: E688A9

UTF-32: 6229

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zin2

Định nghĩa tiếng Anh: exterminate, destroy; blessing

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: jiǎn

Tiếng Nhật: セン さいわい

Tiếng Nhật (Kun): HOROBOSU

Tiếng Nhật (On): SEN

Tiếng Hàn (Latinh): CEN

Quan Thoại: jiǎn

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

trinh [ zhēn ]

8C9E, tổng 9 nét, bộ bối 貝 (+2 nét)

Nghĩa: 1. trong trắng, tiết hạnh ; 2. trung thành

Xem thêm:

việt [ yuè ]

6A3E, tổng 16 nét, bộ mộc 木 (+12 nét)

Nghĩa: 1. chỗ bóng rợp của hai cây ; 2. được người khác che chở

Quảng Cáo

từ điển chữ nôm