Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 戩 - tiển | tiễn | 戩 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: qua (+1 nét) (cây qua (một thứ binh khí dài))

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 25129

UTF-8: E688A9

UTF-32: 6229

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zin2

Định nghĩa tiếng Anh: exterminate, destroy; blessing

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: jiǎn

Tiếng Nhật: セン さいわい

Tiếng Nhật (Kun): HOROBOSU

Tiếng Nhật (On): SEN

Tiếng Hàn (Latinh): CEN

Quan Thoại: jiǎn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

khiếm [ qiàn , quē ]

6B20, tổng 4 nét, bộ khiếm 欠 (+0 nét)

Nghĩa: 1. thiếu thốn, nợ ; 2. ngáp

Xem thêm:

vạn [ wàn ]

534D, tổng 4 nét, bộ thập 十 (+2 nét)

Nghĩa: dấu của nhà Phật

Xem thêm:

城樓
thành lâu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính xingfa