Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 扞 - cán | cản | hãn | 扞 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+3 nét) (tay)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 25182

UTF-8: E6899E

UTF-32: 625E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hon6

Định nghĩa tiếng Anh: ward off, withstand, resist

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Pinyin: hàn,gǎn

Tiếng Nhật: カン ガン ふせぐ

Tiếng Nhật (Kun): FUSEGU

Tiếng Nhật (On): KAN

Tiếng Hàn (Latinh): HAN

Quan Thoại: hàn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

vị [ wèi ]

732C, tổng 12 nét, bộ khuyển 犬 (+9 nét)

Nghĩa: 1. con dím, con nhím ; 2. xúm xít

Xem thêm:

偽托
nguỵ thác

Xem thêm:

xán [ càn ]

74A8, tổng 17 nét, bộ ngọc 玉 (+13 nét)

Nghĩa: (xem: thôi xán 璨)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Mão 1963 Nam Mạng