Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 抗 - kháng | 抗 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+4 nét) (tay)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 25239

UTF-8: E68A97

UTF-32: 6297

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kong3

Định nghĩa tiếng Anh: resist, oppose, defy, reject

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: gāng,kàng

Tiếng Nhật: コウ あげる あたる ふせぐ

Tiếng Nhật (Kun): ATARU FUSEGU

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): HANG

Quan Thoại: kàng

Âm thời Đường: kɑ̀ng

Tiếng Việt: kháng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

khai [ kāi ]

5F00, tổng 4 nét, bộ củng 廾 (+1 nét)

Nghĩa: 1. mở ra ; 2. nở (hoa) ; 3. một phần chia ; 4. sôi (nước)

Xem thêm:

bàng [ páng ]

5E9E, tổng 8 nét, bộ nghiễm 广 (+5 nét)

Nghĩa: 1. nhiều ; 2. khổng lồ ; 3. rối rắm ; 4. họ Bàng

Xem thêm:

[ ]

7AD8, tổng 10 nét, bộ lập 立 (+5 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mat mia