Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 担 - đam | đãn | đảm | 担 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+5 nét) (tay)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 25285

UTF-8: E68B85

UTF-32: 62C5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: daam1

Định nghĩa tiếng Anh: carry, bear, undertake

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: dǎn,jiē,dān,dàn

Tiếng Nhật: タン ケチ セン エン ケツ かつぐ になう

Tiếng Nhật (Kun): NINAU KATSUGU

Tiếng Nhật (On): TAN

Tiếng Hàn (Latinh): TAN

Quan Thoại: dān

Tiếng Việt: dứt đam đảm đán đẵm đắn đẵn đét tạ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

殷富
ân phú

Xem thêm:

新兴
tân hưng

Xem thêm:

nhuyên, nhuyễn [ ruǎn ]

74C0, tổng 18 nét, bộ ngọc 玉 (+14 nét)

Nghĩa: một thứ đá giống ngọc

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính bình tân