Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

NGOẠ BỆNH KỲ 2

臥病其二

(Nằm bệnh kỳ 2)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
臥病其二


春寒夏暑故相侵,
一臥鴻山歲月深。
明鏡曉寒開老瘦,
柴扉夜靜閉呻吟。
十年夙疾無人問,
九轉還丹何處尋。
安得玄關明月見,
陽光下照破群陰。

Dịch âm:
Ngoạ bệnh kỳ 2


Xuân hàn hạ thử cố tương xâm,
Nhất ngoạ Hồng Sơn tuế nguyệt thâm.
Minh kính hiểu hàn khai lão sấu,
Sài phi dạ tĩnh bế thân ngâm.
Thập niên túc tật vô nhân vấn,
Cửu chuyển hoàn đan hà xứ tầm?
An đắc huyền quan minh nguyệt hiện,
Dương quang hạ chiếu phá quần âm.

Dịch nghĩa:
Nằm bệnh kỳ 2


Xuân lạnh hè nóng cứ quấy rầy nhau mãi,
Vừa về Hồng Lĩnh chốc đã mấy năm rồi!
Buổi sáng soi gương thấy mình gầy và già đi,
Đêm thanh vắng, cửa tre đóng kín, nằm rên rỉ.
Bệnh cũ mười năm không ai thăm hỏi,
Tìm đâu ra thuốc tiên luyện chín lần?
Ước gì vầng trăng xuất hiện ngay trước cửa,
Ánh sáng rọi xuống xua đuổi mọi bóng tối!

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  2. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1)
  3. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  4. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  5. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi)
  6. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  7. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  8. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  9. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  10. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  11. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  12. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy)
  13. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  14. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  15. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  16. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  17. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  18. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  19. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  20. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  21. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  22. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  23. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  24. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  25. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  26. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  27. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  28. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  29. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  30. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  31. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  32. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  33. Thác lời trai phường nón
  34. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  35. Liệp - 獵 (Đi săn)
  36. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  37. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  38. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay)
  39. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  40. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  41. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  42. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  43. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  44. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  45. Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài - 梁昭明太子分經石臺 (Đài đá chia kinh của thái tử Chiêu Minh nhà Lương)
  46. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  47. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  48. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên)
  49. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  50. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Mạn hứng - (漫興) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thủ vĩ ngâm (首尾吟) | Nguyễn Trãi

Xem thêm:

duệ, tiết [ xiè ]

6D29, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)

Nghĩa: 1. vui sướng ; 2. ngớt, yên ; 3. lộ ra, hiện ra; phát tiết ra, lộ ra ngoài

Xem thêm:

nhận [ rèn ]

4EDE, tổng 5 nét, bộ nhân 人 (+3 nét)

Nghĩa: nhận (đơn vị đo thời nhà Chu, bằng 1/8 trượng)

Xem thêm:

điệt [ dié , diè ]

800A, tổng 10 nét, bộ lão 老 (+6 nét)

Nghĩa: già 80 tuổi

Mời xem:

Kỷ Mão 1999 Nam Mạng