Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 拦 - lan | lạn | 拦 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+5 nét) (tay)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 25318

UTF-8: E68BA6

UTF-32: 62E6

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: laan4

Định nghĩa tiếng Anh: obstruct, impede, bar, hinder

Quan Thoại: lán

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

cần, cận [ jǐn , jìn ]

616C, tổng 14 nét, bộ tâm 心 (+11 nét)

Nghĩa: 1. lo lắng ; 2. chỉ, gần gần, ngót ; 3. dũng khí

Xem thêm:

cố [ gù ]

987E, tổng 10 nét, bộ hiệt 頁 (+4 nét)

Nghĩa: ngoảnh, ngoái nhìn, đoái

Xem thêm:

野歌
dã ca
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

trạng quỷnh