Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

TẠP NGÂM KỲ 3

雜吟其三

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
雜吟其三


漠漠秋光八月深,
茫茫天氣半晴陰。
秋風高竹鳴天籟,
零雨黃花布地金。
遠岫寒侵遊子夢,
澄潭清共主人心。
出門徐步看秋色,
半在江頭楓樹林。

Dịch âm:
Tạp ngâm kỳ 3


Mạc mạc thu quang bát nguyệt thâm,
Mang mang thiên khí bán tình âm.
Thu phong cao trúc minh thiên lại,
Linh vũ hoàng hoa bố địa câm (kim).
Viễn tụ hàn xâm du tử mộng,
Trừng đàm thanh cộng chủ nhân tâm.
Xuất môn từ bộ khan thu sắc,
Bán tại giang đầu phong thụ lâm.

Dịch nghĩa:


Tháng tám, cảnh thu già lặng lẽ,
Khí trời mênh mang, nửa râm, nửa nắng.
Bụi trúc cao, gió thu thổi, tiếng sáo trời nổi lên,
Hoa cúc sau trận mưa, rơi xuống như rắc vàng trên mặt đất.
Khi lạnh ở rặng núi xa thấm vào giấc mộng người du tử,
Nước đầm trong vắt như lòng chủ nhân.
Ra cửa, bước thong thả, ngắm sắc thu,
Thấy một nửa ở trên giải rừng phong mé đầu sông.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  2. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  3. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  4. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  5. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  6. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy)
  7. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  8. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  9. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  10. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  11. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  12. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  13. Trở binh hành - 阻兵行 (Bài hành về việc binh đao làm nghẽn đường)
  14. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  15. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  16. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  17. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  18. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  19. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  20. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  21. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  22. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  23. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  24. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  25. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  26. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  27. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  28. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  29. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  30. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  31. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)
  32. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  33. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  34. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  35. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  36. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  37. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  38. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  39. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  40. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  41. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  42. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  43. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  44. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  45. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  46. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  47. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  48. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  49. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  50. Liệp - 獵 (Đi săn)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Tạp ngâm kỳ 3 - (雜吟其三) | Nguyễn Du
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

hậu [ hòu ]

9107, tổng 11 nét, bộ ấp 邑 (+9 nét)

Nghĩa: tên một vùng đất thời cổ (nay thuộc huyện Võ Trắc, tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)

Xem thêm:

[ ]

7774, tổng 14 nét, bộ mục 目 (+9 nét)

Quảng Cáo

shop đặc sản