Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 挛 - luyên | luyến | 挛 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+6 8 nét) (tay)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 25371

UTF-8: E68C9B

UTF-32: 631B

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lyun4

Định nghĩa tiếng Anh: tangled; entwined; crooked

Quan Thoại: luán

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

緯書
vĩ thư

Xem thêm:

quyết [ jué ]

761A, tổng 15 nét, bộ nạch 疒 (+10 nét)

Nghĩa: bệnh khí nghịch, bệnh bí hơi ngất xỉu

Xem thêm:

pha, phả [ pí , pō , pǒ , pò ]

9817, tổng 14 nét, bộ hiệt 頁 (+5 nét)

Nghĩa: 1. nghiêng, lệch ; 2. hơi hơi

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Mùi 2003 Nam Mạng