Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

TẠP THI KỲ 1

雜詩其一

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
雜詩其一


壯士白頭悲向天,
雄心生計兩茫然。
春蘭秋菊成虛事,
夏暑冬寒奪少年。
黃犬追歡鴻嶺下,
白雲臥病桂江邊。
村居不厭頻沽酒,
尚有囊中三十錢。

Dịch âm:
Tạp thi kỳ 1


Tráng sĩ bạch đầu bi hướng thiên,
Hùng tâm sinh kế lưỡng mang nhiên.
Xuân lan thu cúc thành hư sự,
Hạ thử đông hàn đoạt thiếu niên.
Hoàng khuyển truy hoan Hồng Lĩnh hạ,
Bạch vân ngoạ bệnh Quế Giang biên.
Thôn cư bất yếm tần cô tửu,
Thượng hữu nang trung tam thập tiền.

Dịch nghĩa:


Tráng sĩ đầu bạc ngửng nhìn trời, lòng bi đát,
Hùng tâm, sinh kế cả hai đều mờ mịt.
Xuân lan thu cúc đã thành chuyện hão,
Đông rét hè nóng cướp cả tuổi xuân.
Dắt chó đi săn, mải vui dưới chân núi Hồng Lĩnh,
Trong mây trắng, nằm bệnh bên sông Giang Quế.
Ở thôn quê, thích nhất được mua rượu uống luôn,
Trong túi hãy còn ba mươi đồng tiền đây.

Nguyễn Du có biệt hiệu là Hồng Sơn hiệp lộ, nghĩa là phường săn ở núi Hồng.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  2. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  3. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  4. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  5. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  6. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút)
  7. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  8. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  9. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  10. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  11. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  12. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi)
  13. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  14. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  15. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  16. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  17. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  18. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  19. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  20. Thác lời trai phường nón
  21. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  22. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  23. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  24. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  25. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  26. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  27. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  28. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  29. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  30. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  31. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  32. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  33. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)
  34. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  35. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  36. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  37. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  38. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  39. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  40. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  41. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  42. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  43. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình)
  44. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  45. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  46. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  47. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  48. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  49. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  50. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Tạp thi kỳ 1 - (雜詩其一 ) | Nguyễn Du
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

tra [ zhā ]

9F47, tổng 25 nét, bộ tỵ 鼻 (+11 nét)

Nghĩa: mũi mọc mụn đỏ

Xem thêm:

sế [ ]

61D8, tổng 18 nét, bộ tâm 心 (+14 nét)

Quảng Cáo

cửa kính quận 6