Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 挻 - | 挻 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+7 nét) (tay)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 25403

UTF-8: E68CBB

UTF-32: 633B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: saan1

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: shān,yán

Tiếng Nhật: セン テン エン こねる のばす

Tiếng Hàn (Latinh): YEN

Quan Thoại: shān

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bàng, bảng [ bàng ]

9551, tổng 15 nét, bộ kim 金 (+10 nét)

Nghĩa: cái nạo; đồng bảng Anh

Xem thêm:

聰慧
thông huệ

Xem thêm:

niễn [ liǎn , niǎn , niàn , rěn ]

6D8A, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 (+7 nét)

Nghĩa: vẩn đục

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Mão 1951 Nữ Mạng