Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 捩 - liệt | lệ | 捩 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+8 nét) (tay)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 25449

UTF-8: E68DA9

UTF-32: 6369

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lit6

Định nghĩa tiếng Anh: twist with hands; snap, tear

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: liè,

Tiếng Nhật: レイ ライ レツ レチ ねじ ねじる もじる

Tiếng Nhật (Kun): NEJIRU NEJI MOJIRU

Tiếng Nhật (On): RETSU REI

Tiếng Hàn (Latinh): LYEL

Quan Thoại: liè

Âm thời Đường: let

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

猶女
do nữ

Xem thêm:

duyệt [ yuè ]

9605, tổng 10 nét, bộ môn 門 (+7 nét)

Nghĩa: 1. xem xét ; 2. từng trải ; 3. tờ ghi công trạng

Xem thêm:

生殺
sinh sát
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

lịch vạn niên excel