Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 掊 - bẫu | bồi | phó | phẩu | phẫu | 掊 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+8 nét) (tay)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 25482

UTF-8: E68E8A

UTF-32: 638A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: pau2

Định nghĩa tiếng Anh: to extract; injure

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: póu,pǒu,,péi

Tiếng Nhật: ホウ ビョウ ホク ボク ハイ うつ かく

Tiếng Nhật (Kun): KAKU

Tiếng Nhật (On): HOU BU FUU

Tiếng Hàn (Latinh): PWU

Quan Thoại: póu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

dịch, thích, trạch [ duó , shì , yì , zé ]

6FA4, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 (+13 nét)

Nghĩa: cái đầm (hồ đầm)

Xem thêm:

chưởng, thượng [ shàng , zhǎng ]

979D, tổng 17 nét, bộ cách 革 (+8 nét)

Nghĩa: 1. da vá giày ; 2. đinh vá trước và sau đế giày

Xem thêm:

[ ]

74B4, tổng 17 nét, bộ ngọc 玉 (+13 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

gỏi cuốn