Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

LIỆP

獵

(Đi săn)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
獵


衣冠達者志青雲,
吾亦樂吾麋鹿群。
解釋閒情安在獲,
屏除異類不妨仁。
麝眠淺草香猶濕,
犬渡重山吠不聞。
浮世為歡各有道,
驅車擁蓋是何人。

Dịch âm:
Liệp


Y quan đạt giả chí thanh vân,
Ngô diệc lạc ngô my lộc quần.
Giải thích nhàn tình an tại hoạch,
Bính trừ dị loại bất phương nhân.
Xạ miên thiển thảo hương do thấp,
Khuyển độ trùng sơn phệ bất văn.
Phù thế vi hoan các hữu đạo,
Khu xa ủng cái thị hà nhân.

Dịch nghĩa:
Đi săn


Những người làm quan hiển đạt, chí thường ở mây,
Còn ta, ta vui với lũ hươu nai.
Đi săn, cốt sao tâm tình thư thái, chứ không cốt bắt được nhiều thú,
Mà dù có giết giống khác cũng chẳng hại đến lòng nhân.
Con xạ hương ngủ ở bãi cỏ non, mùi hương thơm còn đượm ướt,
Con chó chạy băng qua núi, không còn nghe rõ tiếng sủa.
Ở đời, mỗi người có một cách tìm thú vui,
Lọng đón xe đưa là ai đấy nhỉ?

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  2. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  3. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  4. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  5. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  6. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  7. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  8. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  9. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  10. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  11. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  12. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  13. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  14. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  15. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  16. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  17. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  18. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  19. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình)
  20. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  21. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  22. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  23. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  24. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  25. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  26. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  27. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  28. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  29. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  30. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  31. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  32. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  33. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  34. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  35. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  36. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  37. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  38. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  39. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  40. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  41. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  42. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  43. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  44. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  45. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  46. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  47. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn)
  48. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  49. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  50. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

xá [ shē , shè ]

731E, tổng 11 nét, bộ khuyển 犬 (+8 nét)

Nghĩa: (xem: xá lợi 猞猁)

Quảng Cáo

cửa nhôm kính thủ đức