Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 描 - miêu | 描 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+9 nét) (tay)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 25551

UTF-8: E68F8F

UTF-32: 63CF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: miu4

Định nghĩa tiếng Anh: copy, trace, sketch; depict

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: miáo,mào

Tiếng Nhật: ビョウ ボウ ミョウ えがく

Tiếng Nhật (Kun): EGAKU

Tiếng Nhật (On): BYOU

Tiếng Hàn (Latinh): MYO

Quan Thoại: miáo

Tiếng Việt: miêu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

5F9F, tổng 11 nét, bộ xích 彳 (+8 nét)

Xem thêm:

lai [ lái ]

90F2, tổng 10 nét, bộ ấp 邑 (+8 nét)

Nghĩa: tên đất thời cổ (nay thuộc phía đông bắc thành Huỳnh Dương, tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)

Xem thêm:

[ ]

7B76, tổng 13 nét, bộ trúc 竹 (+7 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Tuất 2006 Nam Mạng