Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

VỊNH NGƯỜI CHỬA HOANG

詠𠊚𣜾荒

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

詠𠊚𣜾荒
Vịnh người chửa hoang

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


奇𢘝朱𢧚化𢷣揚
Cả nể cho nên hoá dở dang
餒𢚸払固別庒払
Nỗi niềm chàng có biết chăng chàng.
緣天渚𧡊儒頭育
Duyên thiên chưa thấy nhô đầu dọc
分了𫳵㐌掋湼昂
Phận liễu sao đà đẩy nét ngang
丐罪𤾓𢆥払𠹾奇
Cái tội trăm năm chàng chịu cả
𡨸情没塊妾吀𫼳
Chữ tình một khối thiếp xin mang
𬋩包𠰘世𠳒征壢
Quản bao miệng thế nhời chênh lệch
空固仍𦓡固買頑
Không có, nhưng mà có, mấy ngoan.


Ghi chú: Với người phụ nữ tầng lớp trên, việc chửa hoang có thể bị trừng phạt bởi voi dày (bắt nằm đó để cho voi dày déo lên bụng, giết chết cả người mẹ và đứa con chưa sinh.) Với người nông dân, về mặt xã hội còn tự do hơn trong việc gặp gỡ tình dục, có câu tục ngữ mà Hồ Xuân Hương dường như ủng hộ:
Không chồng mà chửa mới ngoan.
Có chồng mà chửa thế-gian sự thường.
Nguyên bản trong chữ Nôm đầy những việc chơi chữ qua âm thanh cũng như chơi chữ qua hình ảnh bởi việc cắt nét chữ viết. Chẳng hạn, nét ngang viết giữa chữ nôm 了 liễu dành cho “liễu/gái” biến nó thành chữ “con” 子 tử, hàm ý có chửa. Ngang cũng tạo ra việc chơi chữ nghĩa là “mâu thuẫn” và “chu vi.” Nét sổ xuống, hay dọc, trên chữ “thiên” 天 làm đổi nghĩa thành “phu” 夫. Bên cạnh đó, đầu dọc trong câu ba cũng có nghĩa “đầu,” hàm ý việc sinh con. Không thực hiện được “tình yêu định mệnh,” người phụ nữ chưa hoàn chỉnh.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Tự tình - 叙情
  2. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  3. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  4. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  5. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  6. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  7. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  8. Tức cảnh - 即景
  9. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  10. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  11. Vịnh quạt - 詠𦑗
  12. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  13. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  14. Bánh trôi - 餅㵢
  15. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  16. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  17. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  18. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  19. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  20. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  21. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  22. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  23. Quả mít - 菓󰊳
  24. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  25. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  26. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  27. Đài khán xuân - 檯看春
  28. Nước Đằng - 渃藤
  29. Giếng nước - 汫渃
  30. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  31. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  32. Chế sư - 制師
  33. Chơi hoa - 𨔈花
  34. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  35. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  36. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  37. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  38. Con cua - 𡥵𧍆
  39. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  40. Chùa xưa - 厨𠸗
  41. Phận đàn bà - 分彈婆
  42. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  43. Cảnh Thu - 景秋
  44. Vịnh ni sư - 詠娓師
  45. Vịnh dương vật - 詠陽物
  46. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  47. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  48. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  49. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

hội [ kuì ]

6126, tổng 12 nét, bộ tâm 心 (+9 nét)

Nghĩa: rối ruột, nhầm lẫn

Xem thêm:

tử, tỳ [ zǐ ]

5559, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 (+9 nét)

Nghĩa: kém, yếu, bại hoại

Mời xem:

tử vi năm 2026 tuổi Nhâm Tý 1972 Nam Mạng