Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 插 - sáp | tháp | tráp | 插 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+9 nét) (tay)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 25554

UTF-8: E68F92

UTF-32: 63D2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: caap3

Định nghĩa tiếng Anh: insert, stick into; plant

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Pinyin: chā,zhǎ

Tiếng Nhật: ソウ ショウ さす

Tiếng Nhật (Kun): SASU NINAI TORU

Tiếng Nhật (On): SOU

Tiếng Hàn (Latinh): SAP

Quan Thoại: chā

Âm thời Đường: *chræp

Tiếng Việt: chắp

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm:

寶位
bảo vị

Xem thêm:

反心
phản tâm

Xem thêm:

thiêu [ qiāo ]

9539, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+9 nét)

Nghĩa: 1. cái xẻng ; 2. đào

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng cuốn chả giò giá sỉ