Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 揖 - tập | ấp | 揖 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+9 nét) (tay)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 25558

UTF-8: E68F96

UTF-32: 63D6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jap1

Định nghĩa tiếng Anh: salute, bow; defer to, yield

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: ユウ シュウ ジュウ

Tiếng Nhật (Kun): ESHAKU YUZURU OSU

Tiếng Nhật (On): YUU SHUU

Tiếng Hàn (Latinh): UP CUP

Quan Thoại:

Âm thời Đường: qip

Tiếng Việt: ập

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

不测
bất trắc

Xem thêm:

晻世
ảm thế

Xem thêm:

hạt, át [ hé ]

66F7, tổng 9 nét, bộ viết 曰 (+5 nét)

Nghĩa: gì, sao chẳng

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 11