Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TRIỆU VŨ ĐẾ CỐ CẢNH

趙武帝故境

(Đất cũ của Triệu Vũ Đế)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
趙武帝故境


暴楚強秦相繼誅,
雍容揖遜霸南陬。
自娛儘可稱皇帝,
樂善還能屈豎儒。
百尺高臺傾嶺表,
千年古墓沒番禺。
可憐世代相更迭,
不及蠻夷一老夫。

Dịch âm:
Triệu Vũ Đế cố cảnh


Bạo Sở cường Tần tương kế tru,
Ung dung ấp tốn bá nam tu.
Tự ngu tẫn khả xưng hoàng đế,
Lạc thiện hoàn năng khuất thụ nhu.
Bách xích cao đài khuynh Lĩnh Biểu,
Thiên niên cổ mộ một Phiên Ngu.
Khả liên thế đại tương canh điệt,
Bất cập man di nhất lão phu.

Dịch nghĩa:
Đất cũ của Triệu Vũ Đế


Sở, Tần hai nước cường bạo theo nhau diệt vong
Ông cứ ung dung nhũn nhặn làm bá chủ phương nam
Tùy thích có thể xưng hoàng đế
Vui điều thiện chịu khuất với chú nhà nho hèn mọn
Đài cao trăm thước ở Lĩnh Biểu đã nghiêng đổ
Ngôi mộ cổ nghìn năm ở Phiên Ngung đã mất
Thương cho đời này theo đời kia thay đổi nhau
Nhưng không bằng ông lão Man Di

Triệu Vũ Đế tức Triệu Đà. Thời Tần, Đà làm quan uý ở Nam Hải. Khi Tần mất, Đà chiếm Quế Lâm, Tượng quận, tự xưng Nam Việt Vũ Vương. Hán Cao Tổ lên ngôi, sai Lục Giả xuống phong Đà làm Nam Việt Vương. Sau Đà chiếm mấy ấp ở Trường Sa, tự xưng Nam Việt Vũ Đế. Thời Hán Văn Đế, lại sai Lục Giả xuống dụ. Đà dâng thư tạ tội, bỏ hiệu đế, giữ chức phiên thần.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  2. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  3. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  4. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  5. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  6. Hán Dương vãn diểu - 漢陽晚眺 (Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương)
  7. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  8. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  9. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  10. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  11. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  12. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  13. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  14. Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Đi thuyền trên sông Ninh Minh)
  15. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  16. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  17. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  18. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  19. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  20. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  21. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  22. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  23. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy)
  24. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  25. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  26. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  27. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  28. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  29. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  30. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  31. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  32. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  33. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  34. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  35. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  36. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  37. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  38. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  39. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  40. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  41. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  42. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  43. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  44. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  45. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  46. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  47. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  48. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  49. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  50. Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

nhiếp, triếp [ ]

92B8, tổng 15 nét, bộ kim 金 (+7 nét)

Xem thêm:

trân, trăn [ qín , zhēn ]

84C1, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 (+10 nét)

Nghĩa: 1. cây cối xanh um tùm ; 2. rậm rạp, gai góc, bụi rậm

Xem thêm:

因由
nhân do

Mời xem:

Kỷ Mão 1999 Nam Mạng