Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

THƯƠNG NGÔ TRÚC CHI CA KỲ 01

蒼梧竹枝歌其一

(Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
蒼梧竹枝歌其一


桂林新潦涌長川,
水屋憑高欲上天。
午後東風吹更急,
往來無數廣東船。

Dịch âm:
Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01


Quế Lâm tân lạo dũng trường xuyên,
Thuỷ ốc bằng cao dục thướng thiên.
Ngọ hậu đông phong xuy cánh cấp,
Vãng lai vô số Quảng Đông thuyền.

Dịch nghĩa:
Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01


Nước lụt Quế Lâm thật mênh mông,
Trời gần bè thả cao trên sông.
Quá trưa gió đông thổi càng thêm mạnh,
Vô số thuyền bè từ Quảng Đông qua lại.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  2. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  3. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  4. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  5. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  6. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  7. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  8. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn)
  9. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  10. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  11. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  12. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  13. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  14. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  15. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  16. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  17. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)
  18. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  19. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  20. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  21. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  22. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  23. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  24. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  25. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  26. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  27. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  28. Sở Bá Vương mộ kỳ 2 - 楚霸王墓其二 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 2)
  29. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  30. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  31. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên)
  32. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  33. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  34. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  35. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  36. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  37. Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài - 梁昭明太子分經石臺 (Đài đá chia kinh của thái tử Chiêu Minh nhà Lương)
  38. Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)
  39. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  40. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  41. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  42. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  43. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  44. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  45. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  46. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  47. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  48. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  49. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  50. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu dạ kỳ 2 - (秋夜其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

trác [ zhuō ]

502C, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)

Nghĩa: rõ rệt, lớn lao

Xem thêm:

菱花
lăng hoa

Quảng Cáo

mua bột sắn dây tốt