Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 搔 - tao | trảo | 搔 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+1 nét) (tay)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 25620

UTF-8: E69094

UTF-32: 6414

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sou1

Định nghĩa tiếng Anh: to scratch

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: sāo,sào

Tiếng Nhật: ソウ ショウ うごかす かく さわぐ つめ

Tiếng Nhật (Kun): KAKU

Tiếng Nhật (On): SOU

Tiếng Hàn (Latinh): SO

Quan Thoại: sāo

Âm thời Đường: *sɑu

Tiếng Việt: trao

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

chức, dặc, xí [ tè , zhí , zhì ]

8077, tổng 18 nét, bộ nhĩ 耳 (+12 nét)

Nghĩa: phần việc về mình

Xem thêm:

永遠
vĩnh viễn

Xem thêm:

欢腾
hoan đằng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

shop bán măng khô