Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 搶 - sang | sanh | thương | thướng | thưởng | thảng | 搶 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+1 nét) (tay)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 25654

UTF-8: E690B6

UTF-32: 6436

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: coeng2

Định nghĩa tiếng Anh: plunder, rob, take by force

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: qiāng,qiǎng,qiàng,chéng,chēng

Tiếng Nhật: ソウ ショウ つく

Tiếng Nhật (Kun): TSUKU KOBAMU TODOKU

Tiếng Nhật (On): SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CHANG

Quan Thoại: qiǎng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

欢迎
hoan nghênh

Xem thêm:

退位
thoái vị

Xem thêm:

trạc, trạo [ shuò , zhào , zhuó ]

6FEF, tổng 17 nét, bộ thuỷ 水 (+14 nét)

Nghĩa: giặt giũ, rửa

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dịch vụ sửa nhà